FDN100HV1
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FDN100HV1/RCN100HY1 là dòng điều hòa thương mại công suất lớn với khả năng làm lạnh 100.000BTU (29.300W), đáp ứng nhu cầu điều hòa không khí cho các không gian rộng như nhà xưởng, trung tâm đào tạo, văn phòng, showroom, nhà hàng, khách sạn và các công trình dịch vụ.
Với thiết kế giấu trần nối ống gió, toàn bộ dàn lạnh được lắp đặt phía trên trần, chỉ để lộ các cửa gió cấp và hồi, giúp tối ưu diện tích, mang lại không gian hiện đại và đồng nhất với kiến trúc nội thất. Sản phẩm được sản xuất tại Malaysia theo tiêu chuẩn Daikin, nổi bật với độ bền cao, vận hành ổn định và khả năng đáp ứng nhiều phương án thi công khác nhau.

Daikin FDN100HV1 được thiết kế dành cho các công trình yêu cầu công suất làm lạnh lớn và tính thẩm mỹ cao như:
Freshco chuyên phân phối và lắp đặt điều hòa âm trần nối ống gió Daikin 100.000BTU FDN100HV1 chính hãng với đầy đủ chứng từ CO, CQ và chính sách bảo hành theo tiêu chuẩn của Daikin. Đội ngũ kỹ sư của Freshco sẽ khảo sát công trình, tư vấn phương án thiết kế hệ thống ống gió, tính toán công suất phù hợp và triển khai thi công đúng quy trình kỹ thuật.
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp điều hòa nối ống gió Daikin 100.000BTU cho công trình thương mại hoặc công nghiệp, Freshco sẽ đồng hành từ khâu tư vấn, báo giá đến lắp đặt và bảo trì, giúp hệ thống vận hành ổn định, tiết kiệm chi phí và đạt hiệu quả làm lạnh tối ưu.
| Model dàn lạnh | FDN100HV1 | ||
| Model dàn nóng | RCN100HY1 | ||
| Công suất làm lạnh danh định | Btu/hr | 100000 | |
| W | 29300 | ||
| EER Danh định | W/W | 2.93 | |
| Dàn lạnh | Điện nguồn | V/Ph/Hz | 220-240/1/50 |
| Lưu lượng gió (C/TB/T) hoặc (Cao) | cfm | 3000/2800/2500 | |
| Áp suất tĩnh ngoài (C/TB/T) hoặc (Cao) | Pa | 100/85/70 | |
| Độ ồn (C/TB/T) hoặc (Cao) | dBA | 55/54/54 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm/in. | 553x1402x605 | |
| Trọng lượng máy | kg | 84 | |
| Dàn nóng | Điện nguồn | V/Ph/Hz | 380-415/3/50 |
| Độ ồn | dBA | 65 | |
| Kích thước (CxRxD) | mm/in. | 1065x880x880 | |
| Trọng lượng máy | kg | 135 | |
| Ống kết nối – Lỏng | mm/in. | ||
| Ống kết nối – Hơi | mm/in. | 25.40 / 1 | |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 75 | |
| Độ chênh lệch đường ống tối đa | m | 30 | |