FHA50DVMV/RZF50DVM
Giá: Liên hệ
Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Giao hàng miễn phí Toàn Quốc. Giá niêm yết (GNY) = Giá điều khiển dây (BRC1E63). Giá điều khiển từ xa (BRC7M56) = GNY + 850.000đn giá đã bao gồm thuế VAT
Điều hòa áp trần Daikin FHA50DVMV/RZF50DVM là dòng điều hòa 1 chiều Inverter công suất 18.000BTU, sử dụng môi chất lạnh R32, phù hợp cho văn phòng, cửa hàng, showroom, nhà hàng và các không gian cần khả năng làm lạnh ổn định. Thiết kế áp trần giúp tiết kiệm diện tích trần, đồng thời mang lại khả năng phân phối luồng gió rộng và đồng đều.
Thiết kế áp trần hiện đại:
Dàn lạnh có kích thước 235 x 960 x 690mm, màu trắng sáng, kiểu dáng gọn gàng, phù hợp với nhiều không gian thương mại và dịch vụ.

Công nghệ Inverter tiết kiệm điện:
Khả năng điều chỉnh công suất máy nén linh hoạt giúp duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế bật/tắt liên tục và góp phần tiết kiệm điện năng trong quá trình sử dụng.

Làm lạnh nhanh, luồng gió rộng:
Lưu lượng gió tối đa lên đến 15m³/phút, hỗ trợ phân bổ khí lạnh hiệu quả trong không gian. Chức năng đảo gió tự động giúp luồng gió được phân phối đồng đều hơn.
Sử dụng gas R32:
Môi chất lạnh R32 có hiệu suất làm lạnh tốt, phù hợp với các dòng điều hòa Daikin Inverter hiện nay.

Vận hành êm:
Độ ồn dàn lạnh ở mức khoảng 32–37 dB(A) tùy cấp độ gió, phù hợp với văn phòng, cửa hàng và các không gian yêu cầu sự yên tĩnh.
Điều hòa áp trần Daikin 18.000BTU FHA50DVMV/RZF50DVM thích hợp lắp đặt cho:

FHA50DVMV/RZF50DVM là lựa chọn phù hợp cho những công trình cần điều hòa áp trần Daikin 18.000BTU Inverter, thiết kế gọn, làm lạnh hiệu quả và vận hành ổn định.
Khách hàng có nhu cầu mua điều hòa áp trần Daikin FHA50DVMV/RZF50DVM hoặc cần tư vấn lựa chọn công suất, thiết kế đường ống và lắp đặt, vui lòng liên hệ Freshco để được hỗ trợ.
| Điều hòa áp trần Daikin | Dàn lạnh | FHA50DVMV | ||
| Dàn nóng | RZF50DVM | |||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 1 Pha,220, 50Hz | ||
| Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu-Tối đa) |
Kw | 5.0 (3.2-5.5) |
||
| Btu/h | 17.100 (10.900-19.100) |
|||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | Kw | 1.2 | |
| COP | W/W | 4.17 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 6.3 | ||
| DÀN LẠNH | Màu sắc | Màu trắng sáng | ||
| Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) |
mᶟ/phút | 15.0/13.5/12.0/11.0/10.0 | ||
| cfm | 530.477/424/388/353 | |||
| Độ ồnᶟ(Cao/Trung bình/Thấp | Db(a) | 37.0/36.0/35.0/33.5/32.0 | ||
| Kích thước(Cao x Rộng x Dày) | mm | 235x960x690 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 25 | ||
| Dải hoạt động | °CWB | 14 đến 25 | ||
| DÀN NÓNG | Màu sắc | Màu trắng ngà | ||
| Dàn tản nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | swing dạng kín | ||
| Công suất động cơ | Kw | 1.3 | ||
| Mức nạp môi chất lạnh(R32) | kg | 1.2(Đã nạp cho 30m) | ||
| Độ ồnᶟ | Làm lạnh | Db(a) | 48 | |
| Chế độ vận hành đêm | Db(a) | 44 | ||
| Kích thước(Cao x Rộng x Dày) | mm | 595x845x300 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 41 | ||
| Dải hoạt động | °CDB | 21 đến 46 | ||
| ỐNG NỐI | Lỏng(Loe) | mm | Ø9.5 | |
| Hơi(Loe) | mm | Ø15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP20(I.DØ20xO.DØ26) | |
| Dàn nóng | mm | Ø26.0(Lỗ) | ||
| Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị | m | 50(Chiều dài tương đương 70) | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | |||