VAM1500HVE
Giá: Liên hệ
Đơn giá chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt
Giao hàng miễn phí nội thành Hà Nội
Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt VAM1500HVE Daikin sở hữu lưu lượng gió lên đến 1500m³/h, đáp ứng nhu cầu cấp khí tươi và trao đổi không khí cho các công trình có quy mô lớn. Thiết bị giúp đưa khí tươi vào không gian, đồng thời thải khí đã sử dụng ra ngoài và thu hồi nhiệt trong quá trình trao đổi.
Với lưu lượng cao, VAM1500HVE phù hợp cho các hệ thống HVAC tại văn phòng lớn, khách sạn, resort, biệt thự, showroom và công trình thương mại, đặc biệt những nơi sử dụng điều hòa thường xuyên.

Đối với những công trình có diện tích rộng, số lượng người sử dụng lớn hoặc vận hành điều hòa trong thời gian dài, việc cấp khí tươi cần được tính toán ngay từ giai đoạn thiết kế hệ thống HVAC.
VAM1500HVE với lưu lượng 1500m³/h giúp đáp ứng nhu cầu trao đổi không khí ở mức cao, đưa khí tươi vào khu vực sử dụng và loại bỏ khí đã qua sử dụng.
Thiết bị có thể kết hợp với hệ thống đường ống gió để phân phối khí theo từng khu vực, tùy thuộc vào công năng và thiết kế của công trình.

Cấp khí tươi giảm khí thải đồng thời
Khác với phương án cấp khí tươi trực tiếp, thiết bị thông gió thu hồi nhiệt VAM1500HVE tận dụng quá trình trao đổi nhiệt giữa luồng khí cấp và luồng khí thải.
Vào mùa hè, nhiệt từ khí trong phòng được tận dụng để hỗ trợ xử lý luồng khí ngoài trời trước khi cấp vào không gian. Ngược lại, trong điều kiện mùa đông, quá trình trao đổi nhiệt giúp hạn chế đưa trực tiếp luồng khí lạnh từ bên ngoài vào phòng.
Nhờ đó, sự chênh lệch nhiệt độ của luồng khí được giảm bớt, góp phần hạn chế tải bổ sung cho hệ thống điều hòa.
VAM1500HVE có thể được đưa vào thiết kế tổng thể cùng hệ thống điều hòa trung tâm Daikin VRV để tạo thành giải pháp điều hòa và thông gió đồng bộ.
Trong đó, hệ thống VRV đảm nhiệm việc kiểm soát nhiệt độ theo nhu cầu sử dụng, còn thiết bị VAM hỗ trợ cấp khí tươi và thải khí. Sự phối hợp giữa hai hệ thống giúp công trình vừa đáp ứng nhu cầu làm mát vừa chú trọng đến trao đổi không khí.
Để đảm bảo hiệu quả, lưu lượng khí tươi và phương án kết nối cần được tính toán dựa trên quy mô, công năng và điều kiện thực tế của công trình.

Lõi trao đổi nhiệt toàn phần giúp gỉam tải cho điều hoà
VAM1500HVE có thể đáp ứng nhu cầu trao đổi không khí trong thời gian dài, phù hợp với những công trình hoạt động liên tục hoặc có thời gian sử dụng điều hòa kéo dài.
Vào ban đêm, thiết bị có thể hỗ trợ các chế độ thông gió phù hợp nhằm duy trì sự lưu thông không khí. Trong những điều kiện thuận lợi, việc tận dụng không khí bên ngoài còn có thể hỗ trợ giảm lượng nhiệt tích tụ trong không gian sau thời gian vận hành ban ngày.
Chế độ vận hành cần được thiết lập theo thiết kế và yêu cầu cụ thể của từng công trình.

Tự động chuyển đổi chế độ thông gió
Nhờ lưu lượng 1500m³/h, VAM1500HVE phù hợp với nhiều công trình cần lượng khí tươi lớn:
Với công trình có nhu cầu thông gió lớn hơn nữa, Daikin còn có các model VAM với lưu lượng cao hơn để lựa chọn.

Kết hợp cảm biến CO2 điều chỉnh khí tươi
Không nên lựa chọn VAM1500HVE chỉ dựa vào diện tích công trình. Cần xác định lưu lượng khí tươi cần thiết, số người sử dụng, công năng từng khu vực và thời gian vận hành.
Hệ thống đường ống, cửa gió và vị trí đặt thiết bị cũng cần được tính toán phù hợp nhằm đảm bảo khả năng cấp – thải khí.
Sản phẩm chưa bao gồm chi phí nhân công và vật tư lắp đặt. Chi phí thi công thực tế phụ thuộc vào hiện trạng công trình và phương án triển khai.
Freshco cung cấp và tư vấn thiết bị thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM1500HVE, điều hòa trung tâm VRV và các giải pháp HVAC cho nhà ở, biệt thự, văn phòng, khách sạn, resort và công trình thương mại.
Quý khách cần tư vấn VAM1500HVE Daikin 1500m³/h, lựa chọn lưu lượng hoặc thiết kế hệ thống thông gió kết hợp điều hòa trung tâm, liên hệ Freshco để được hỗ trợ theo nhu cầu thực tế.
| MODEL | VAM1500HVE | |||
| Nguồn cấp |
1 pha, 220-240 V/ 220 V, 50/60 Hz
|
|||
|
Hiệu suất trao đổi nhiệt (50/60 Hz)
|
Rất cao |
%
|
72/72 | |
| Cao | 72/72 | |||
| Thấp | 75.5/76 | |||
|
Hiệu suất trao đổi entanpy (50/60 Hz)
|
Làm lạnh
|
Rất cao |
%
|
61/61 |
| Cao | 61/61 | |||
| Thấp | 64/64.5 | |||
|
Sưởi
|
Rất cao |
%
|
65/65 | |
| Cao | 65/65 | |||
| Thấp | 67/67.5 | |||
|
Điện năng tiêu thụ (50/60 Hz)
|
Chế độ trao đổi nhiệt
|
Rất cao |
W
|
1,145/1,300 |
| Cao | 991/1,144 | |||
| Thấp | 835/927 | |||
|
Chế độ thông gió
|
Rất cao |
W
|
1,145/1,300 | |
| Cao | 991/1,144 | |||
| Thấp | 835/927 | |||
|
Độ ồn (50/60 Hz)
|
Chế độ trao đổi nhiệt
|
Rất cao |
dB(A)
|
39.5-41.5/41.5 |
| Cao | 37.5-39.5/39.5 | |||
| Thấp | 35-37.5/36 | |||
|
Chế độ thông gió
|
Rất cao |
dB(A)
|
41-43/42.5 | |
| Cao | 39.5-41/41.5 | |||
| Thấp | 36.5-38/37.5 | |||
| Vỏ máy | Thép tráng kẽm | |||
| Vật liệu cách nhiệt |
Polyurethane không cháy
|
|||
| Kích thước (CaoxRộngxDày) | mm | 785X1,619X832 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 129 | ||
| Hệ thống trao đổi nhiệt |
Trao đổi nhiệt toàn phần (nhiệt ẩn + nhiệt hiện) của hai dòng khí ngược chiều
|
|||
| Vật liệu trao đổi nhiệt | Giấy không cháy | |||
| Bộ lọc khí |
Lớp sợi phủ nhiều hướng
|
|||
|
Quạt
|
Loại | Quạt Sirocco | ||
|
Lưu lượng gió (50/60Hz)
|
Rất cao |
m3/h
|
1,500/1,500 | |
| Cao | 1,500/1,500 | |||
| Thấp | 1,320/1,260 | |||
|
Áp suất tĩnh ngoài (50/60 Hz)
|
Rất cao |
Pa
|
112/150 | |
| Cao | 73/72 | |||
| Thấp | 56/50 | |||
| Công suất động cơ | kW | 0.280X4 | ||
| Đường kính ống nối | mm | Φ350 | ||
| Điều kiện xung quanh máy |
-15°C–50°CDB, 80%RH hoặt ít hơn
|
|||